Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giao thông

Tác giả: Administrator | 14-06-2018 | 14:54:29 | 206 Lượt xem

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

TỪ VỰNG TIẾNG HÀN VỀ CHỦ ĐỀ GIAO THÔNG

1 : 교통수달 => phương tiện giao thông
2 : 비행기 => máy bay
3 : 공항 => sân bay 
4 : 항공사 => hãng hàng không
5 : 항공원 => vé máy bay
6 : 비행기에서내리다 => xuống máy bay
7 : 승무원 => tiếp viên hàng không
8 : 출국하다 => xuất cảnh
9 : 입국하다 => nhập cảnh
10 : 짐을 부치다 => gửi hành lý
11 : 자동차 => xe hơi
12 : 자전거 => xe đạp
13 : 오토바이 => xe máy
14 : 버스 => xe buýt
15 : 택시 => taxi
16 : 배 => tầu thủy
17 : 기차 => tầu hỏa
18 : 전철 => tầu điện
19 : 터미널 => bến xe
20 : 기차역 => bến tàu
21 : 교통표시판 => bảng chỉ dẫn
22 : 일방통행 => đường một chiều
23 : 주차금지 => cấm đỗ xe
24 : 사거리 => ngã tư
25 : 삼거리 => ngã ba
26 : 고속도로 => đường cao tốc
27 : 죄희전 => rẽ phải
28 : 우회전 => rẽ trái
29 : 신호등 => đèn hiệu
30 : 횡단보도 => chỗ sang đường
31 : 건너가다 => đi sang đường
32 : 다리 => cầu
33 : 항만 => cảng
34 : 전철역 => vé khứ hồi
35 : 표 => vé
36 : 왕복표 => vé khứ hồi
37 : 비행기표 => vé máy bay
38 : 전철표 => ga tàu điện
39 : 매표소 => nơi bán vé
40 : 기사 => tài xế
41 : 기름 => xăng dầu
42 : 카센터 => trạm sửa xe
43 : 교통사고 => tai nạn giao thông
44 : 짐 => hành lý
45 : 표를 사다 => mua vé
46 : 예매하다 => đặt mua trước
47 : 타다 => đi xe
48 : 비행기를 타다 => đi máy bay
49 : 기차로 가다 => đi bằng tàu hỏa
50 : 빠르다 => nhanh
51 : 느리다 => hậm
52 : 편하다 => thuận lợi
53 : 출발 => xuất phát
54 : 도착하다 => đến nơi
55 : 목적지 => địa điểm đến
55 : 배웅하다 => tà tiễn
56 : 마중하다 => đón
57 : 가다 => đi
58 : 돌아가다 => trở về
59 : 길을 잃다 => lạc đường
60 : 길을묻다 => hỏi đường
61 : 길이 막하다 => tắc đường
62 : 약도 => sơ đồ đi
63 : 이 위치 => địa điểm này

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giao thông do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm.

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học Maranatha

Hotline: 0899.262.499

 

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giao thông/ học tiếng Hàn theo chủ đề/ từ vựng tiếng Hàn/

Form đăng ký học:0901 400 898