Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh tật và trị liệu

Tác giả: Administrator | 28-05-2018 | 17:04:56 | 9221 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh tật và trị liệu(part 1)

1.가래.:  đờm
2 : 가려움증:  chứng ngứa
3 : 가루약:  thuốc bột
4 : 가슴앓이:  đau bụng buồn bực trong lòng
5 : 각막염:  viêm giác mạc
6 : 간 경화증:  chứng sơ gan
7 : 간병인:  người chăm xóc bệnh
8 : 간암:  ung thư gan
9 : 간염:  viêm gan
10 : 간질: bệnh động kinh
11 : 간호사:  y tá
12 : 감기:  cảm cúm
13 : 감기약:  thuốc cảm cúm
14 : 감염:  lây nhiễm
15 : 강심제:  thuốc trợ tim
16 : 개인병원:  bệnh viện tư nhân
17 : 건강: sức khỏe , mạnh khỏe
18 : 간망증:  chứng hay quên
19 : 검진하다:  kiểm tra sức khỏe
20 : 결리다:  mắc , lây phải bệnh
21 : 결막염:  viêm kết mạc
22 : 결핵:  bệnh lao
23 : 경련: bệnh động kinh
24 : 경상:  vết thương nhẹ
25 : 고막염:  viêm màng nhĩ
26 : 고열:  sốt cao
27 : 고혈압:  cao huyết áp
28 : 골다공증:  bệnh loãng xương
29 : 골병:  bệnh kín trong người , bệnh nặng
30 : 골수 암:  ung thư tủy
31 : 골수염:  viêm tủy
32 : 골절상:  vết thương do xương gãy
33 : 곪다:  lên mủ , mọc mủ
34 : 과로:  quá sức
35 : 관절:  khớp
36 : 관절염:  viêm khớp
37 : 교정하다:  sửa bản in
38 : 구급약:  thuốc cấp cứu
39 : 구급차:  xe cấp cứa
40 : 구충제:  thuốc xổ giun
41 : 구토:  nôn mửa
42 : 귓병:  bệnh tai
43 : 근시: cận thị
44 : 근육통:  đau cơ bắp
45 : 급성:  cấp tính
46 : 급성출혈결막염:  viêm kết mạc . chảy máu cấp tính
47 : 기절:  ngất xỉu
48 : 기침:  ho
49 : 꼬병: bệnh giả vờ
50 : 나병: bệnh cùi , bệnh phong
51 : 난소염: viêm buồng trứng
52 : 난시:  loạn thị
53 : 난청:  điếc , khiếm thính
54 : 난치병:  bệnh khó điều trị
55 : 낫다:  khỏi bệnh
56 : 내과:  nội khoa
57 : 내복약:  thuốc uống
58 : 노망:  bệnh hay quên
59 : 노안:  bệnh mắt( do nhiều tuổi sinh ra )
60 : 녹내장:  bệnh đục tinh thể
61 : 뇌막염:  viêm màng não
62 : 뇌사:  sự chết não
63 : 뇌염:  viêm não
64 : 뇌졸중:  bệnh đột quỵ
65 : 뇌출혈:  bệnh xuất huyết nào
66 : 뇌파손:  chấn thương sọ não
67 : 뇌혈관파열:  tai biến mạch máu não
68 : 눈병:  bệnh mắt
69 : 늑망염:  tràn dịch màng phổi
70 : 다래끼: ghèn mắt . ghèn
71 : 다치다:  bị thương
72 : 담낭염: viêm túi mật
73 : 당뇨병:  bệnh đái đường
74 : 대장염:  viêm đại tràng
75 : 독감: bệnh cảm cúm nặng
76 : 돌림병:  bệnh dịch
77 : 동맥경화증:  bệnh xơ cứng động mạch
78 : 동상:  nứt da ( do lạnh )
79 : 두드러기:  bệnh nổi ngứa , bệnh dị ứng , mề đay
80 : 두통:  đau đầu
81 : 두통약:  thuốc đau mắt
82 : 디스크:  đĩa cột sống
83 : 뜸:  giác nóng , giác thuốc
84 : 마비:  tê liệt . liệt , bại liệt
85 : 마취제:  chất gây mê
86 : 만성비염:  viêm mũi mãn tính
87 : 말라리아: bệnh sốt rét
88 : 매독:  bệnh giang mai
89 : 맹장:  ruột thừa
90 : 맹장염:  viêm ruột thừa
91 : 머리 아프다:  đau đầu
92 : 멀미:  say tàu xe , thuyền
93 : 멍:  vết bầm của vết thương
94 : 멍울: vết U , Viết sưng
95 : 면역:  miễn dịch
96 : 목발: chân gỗ , nạng gỗ
97 : 목살:  mỏi mệt
98 : 몽유병: bệnh mộng du
99 : 무좀:  nhột nước . ghẻ nước
100 : 문병:  thăm bệnh
101 : 물약:  thuốc nước
102 : 물집:  mụn nhọt
103 : 반신불수:  bán thân bất toại
104 : 반창고: băng keo vết thương dính
105 : 발창고:  trặc cổ chân
106 : 발목삐다:  phát bệnh
107 : 발병하다:  phát bệnh
108 : 발작:  nổi lên đột ngột, bùng nổ
109 : 발진:  mụn nhọt
110 : 방광염:  viêm bàng quang
111 : 방사선과:  khoa phóng xạ
112 : 방사선치료:  trị liệu bằng tia phóng xạ
113 : 배탈:  đau bụng , đi tiêu chảy
114 : 백내장:  đục thủy tinh thể
115 : 백일해:  bệnh viêm phết quản ở trẻ em
116 : 백혈병:  bệnh máu trắng
117 : 버짐:  bệnh viêm da , mụn viêm ở mặt
118 : 베이다:  bị đứt , cắt
119 : 변비:  táo bón
120 : 변비약:  thuốc táo bón
121 : 병:  bệnh
122 : 병균:  bệnh khuẩn
123 : 병들다:  mắc bệnh
124 : 병문안:  thăm bệnh
125 : 병문안(가다):  thăm bệnh
126 : 토원하다:  xuất viện
127 : 병실: phòng bệnh
128 : 병에 걸리다:  mắc bệnh
129 : 병원:  bệnh viện
130 : 병이 낫다:  khỏi bệnh
131 : 병치레: bệnh tật
132 : 보약: thuốc bổ
133 : 복용방법:  cách uống thuốc
134 : 복용하다:  uống thuốc
135 : 복통: đau bụng
136 : 볼거리:  bệnh quai bị
137 : 봉대: băng để băng bó
138 : 부상: bị thương
139 : 부스럼:  ung , nhọt
140 : 부작용:  tác dụng phụ
141 : 부황:  bệnh da vàng , xưng lên
142 : 불면증:  chứng mất ngủ
143 : 불치병: bệnh không chữa được , bệnh nan y
144 : 비뇨기과: khoa tiết niệu
145 : 비만:  béo phì
146 : 비염:  viêm da
147 : 비타민:  vitamin
148 : 빈혈:  bệnh thiếu máu
149 : 뼈 석회화:  thoái hóa xương , vôi hóa cột sống
150 : 뼈가 부러지다: gãy xương
151 : 삐다:  dụi , xoay xoay ( vào mắt)
152 : 사고를 당하다:- bị tai nạn
153 : 사상자:  người bị thương
154 : 산부인과: khoa sản phụ
155 : 산부인과처방: đơn thuốc
156 : 상사병: bệnh tương tư
157 : 상처: vết thương
158 : 생리통:  kinh nguyệt , sinh lý
159 : 설사:  đi ngoài , ỉa chảy
160 : 설사약:  thuốc đi ngoài
161 : 설사에 걸리다:  bị tiêu chảy
162 : 성병:  bệnh về giới tính
163 : 성인병:  bệnh người lớn
164 : 성형외과:  giải phẫu thẩm mỹ
165 : 세균: vi khuẩn
166 : 소독약:  thuốc khử trùng
167 : 소아과:  khoa nhi
168 : 소아마비: bệnh bại liệt ở trẻ em
169 : 소화불량:  tiêu hóa kém
170 : 소화제:  thuốc tiêu hóa
171 : 수간호사:  y tá trưởng
172 : 수막염: viêm màng não
173 : 수면제: thuốc ngủ
174 : 수술: phẫu thuật
175 : 수술실:  phòng mổ
176 : 수술하다:  phẫu thuật , mổ
177 : 수포: rộp . phòng . mụn bọng nước trên da
178 : 수혈:  lấy máu
179 : 숙환:  bệnh lâu ngày

Từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề bệnh tật và trị liệu do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm và chia sẻ.

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/369 Văn Cao. Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898
 

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề bệnh tật và trị liệu/ học tiếng hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898