Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề âm nhạc

Tác giả: Administrator | 29-05-2018 | 09:22:07 | 301 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề âm nhạc

Bạn là một fan trung thành của nhạc K-pop, bạn hâm mộ các thần tượng tại xứ sở kim chi, hay chỉ đơn giản bạn đam mê âm nhạc, bạn muốn tìm hiểu về thần tượng nhưng không biết tiếng Hàn.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề âm nhạc do giảng viên tại tiếng Hàn sưu tầm và chia sẻ:

1. 한 곡:  đường ray
2. 목소리:  tiếng nói
3. 노래:  bài hát
4. 무대:  sân khấu
5. 녹음:  đang thu âm
6. 녹음실: studio phòng thu
7. 녹음, 음반: bản thu âm
8. 음반 회사: hãng thu âm
9. 애국가: quốc ca
10. 교향곡: khúc nhạc
11. 찬송가: thánh ca
12. 사랑 노래: ca khúc trữ tình
13. 청중: khán giả
14. 콘서트: buổi hòa nhạc
15. 녹음하다: thu âm
16. 노래 부르다: hát
17. 음악을 듣다: nghe nhạc
18. 악기를 연주하다: chơi nhạc cụ
19. 부드러운: nhỏ
20. 시끄러운: to
21. 조용한: yên lặng
22. 테너: tenor 
23. 바리톤: baritone 
24. 음량: Âm luợng
25. 소프라노: giọng cao 
26. 베이스: bass 
27. 가수: ca sĩ
28. 알토: giọng hát cao thấp
29. 트럼본 연주자: người thổi kèn hai ống
30. 바이올리니스트: người chơi violon
31. 색소폰 연주자: saxophonist 
32. 트럼펫 연주자: người thổi kèn
33. 대중음악 가수: ngôi sao nhạc pop
34. 랩퍼: nguời hát rap
35. 오르간 연주자: người đánh đại phong cầm
36. 피아니스트: người chơi piano
37. 기타리스트: người chơi guitar
38. 키보드 연주자: keyboard player 
39. 드러머:người chơi trống
40. 플룻 연주자: người thổi sáo
41. 지휘자: người chỉ huy dàn nhạc
42. 디제이: DJ DJ/nguời phối nhạc
43. 베이스 연주자: bassist hoặc bass player 
44. 첼로 연주자: người chơi vi ô lông xen
45. 음악가: nhạc công
46. 연주자: độ
47. 음악가: Nhạc công
48. 작곡가: người soạn nhạc
49. 락밴드: band ban nhạc rock
50. 현악 사중단: tứ tấu đàn dây
51. 오케스트라: nhạc giao hưởng
52. 대중음악단: nhóm pop
53. 오케스트라: nhạc giao hưởng
54. 대중음악단: nhóm pop
55. 금관악기로 구성된 악단: kèn đồng
56. 합창단: đội hợp xướng
57. 악단: các nhóm nhạc
58. 밴드: ban nhạc
59. 락: nhạc rock
60. 테크노:nhạc khiêu vũ
61. 팝: nhạc pop
62. 랩: nhạc rap
63. 레게: nhạc reggae
64. 재즈: nhạc jazz
65. 라틴: nhạc Latin
66. 오페라: nhạc opera
67. 재즈: nhạc jazz
68. 라틴: nhạc Latin
69. 오페라: nhạc opera
70. 전자 음악: nhạc điện tử
71. 포크: nhạc dân ca
72. 댄스: nhạc nhảy
73. 듣기 편안한 음악: nhạc dễ nghe
74. 클래식: nhạc cổ điển
75. 컨트리: nhạc đồng quê
76. 음악 장르: Dòng nhạc
77. 브루스: nhạc blue
78. 음악 장르: Dòng nhạc
79. 브루스: nhạc blue
80. 악보대: giá để bản nhạc
81. 레코드 플레이어: máy ghi âm
82. 마이크 : (viết tắt của microphone) micrô
83. MP3 플레이어: máy chạy MP3
84. 하이 파이: hi-fi hoặc hi-fi system hi-fi
85. 악기, 기구: nhạc cụ
86. CD 플레이어: CD player máy chạy CD
87. 헤드폰: headphones tai nghe
88. 음악 기구: thiết bị âm nhạc
89. 증폭기:  (viết tắt của amplifier) 
90. 음에 맞춰서: trong điều chỉnh
91. 음이 맞지 않는: ra khỏi giai điệu
92. 독주:solo solo/đơn ca
93. 합주: biểu diễn đôi/song ca
94.리듬: nhịp điệu
95.음계: tỉ lệ
96. 멜로디: tune giai điệu
97. 음표: nốt nhạc
98. 박자: nhịp trống
99. 하모니: hòa âm
100. 가사: lời bài hát

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ:40A/369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề âm nhạc/ học tiếng hàn quốc/ học tiếng hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898