Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa

Tác giả: Administrator | 14-06-2018 | 15:32:37 | 103 Lượt xem

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI HOA

Hàn quốc là một trong những nước đứng top đầu du lịch châu Á. Hàn Quốc không những có danh lam thắng cảnh nổi tiếng đi vào lòng người qua những bộ phim điện ảnh lãng mạn mà nơi đây còn có rất nhiều loại hoa mang nét đặc trưng của xứ sở kim chi.

Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm và chia sẻ:

TỪ VỰNG VỀ CÁC LOẠI HOA

무궁화: hoa mugung, quốc hoa Hàn Quốc

개나리: hoa chuông vàng

국화: hoa cúc / quốc hoa

금잔화: cúc vạn thọ

나리: hoa huệ

나팔꽃: loa kèn

난초: hoa lan

달리아: thược dược

도라지 꽃: hoa chuông

들국화: cúc dại

등꽃: hoa đậu tía

라일락: tử đinh hương

매화: hoa mai

맨드라미: hoa mào gà

목화: hoa bông vải

민들레: bồ công anh

백일홍: bách nhật hồng, tử vi

백합: bách hợp

벚꽃: hoa anh đào

봉선화: hoa bóng nước, hoa móng tay

수선화: thủy tiên hoa vàng

아욱: cẩm quỳ

안개꽃: hoa sương mù

야생화: hoa dại

연꽃: hoa sen

월계수: nguyệt quế

유채꽃: hoa cải dầu

은방울꽃: hoa lan chuông

장미: hoa hồng

접시꽃: hoa thục quỳ

제비꽃: hoa violet, hoa bướm

조화: hoa giả

카네이션: carnation, hoa cẩm chướng

튤립: tulip

해당화: hoa hải đường

해바라기: hướng dương

모란: Hoa mẫu đơn

연꽃: Hoa sen

재스민: Hoa lài

수련: Hoa súng

프랜지페인: Hoa sứ

선인장꽃: Hoa xương rồng

함박꽃: Mẫu đơn

매화꽃,살구꽃: Hoa mai

자두꽃: Hoa mận

진달래: hoa Chintale(màu tím Hồng,cành lá nhỏ,mọc thành bụi)

목연화: Hoa mộc lên

코스모스: Hoa soi nhái

질달래: Hoa đỗ quyên 

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học Maranatha

Hotline : 0899.262.499

 

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về các loại hoa/ học tiếng Hàn theo từ vựng/ học tiếng Hàn Quốc/

Form đăng ký học:0901 400 898