Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mối quan hệ tình cảm

Tác giả: Administrator | 26-05-2018 | 16:47:04 | 1053 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mối quan hệ tình cảm của con người

Từ vựng tiếng Hàn rất phong phú, đa dạng, nhưng nếu bạn học theo chủ đề thì việc liên kết giữa các từ giúp bạn nhớ lâu hơn, dễ học hơn.

Dưới đây, là từ vựng tiếng Hàn về mối quan hệ tình cảm của con người do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm và chia sẻ:

1.사랑해요: [sa-rang-hae-yo]: Anh yêu em.
2. 미안해요: [mi-an-hae-yo] Anh xin lỗi.
3. 죄송합니다: [joe-song-ham-ita] Xin thứ lỗi.
4. 보고싶어요: [bo-go-sip-po-yo] Anh nhớ em
5. 감사합니다: [kam-sa-ham-ita] Xin cảm ơn
6. 고마워요: [ko-ma-wo-yo] cảm ơn nhé
7. 가자: [ka-ja] Đi thôi
8. 따라와: [ta-ra-oa] Đi theo anh
9. 잘생겼다: [jal-saeng-kyeoss-da] Đẹp trai quá
10. 귀여워요: [kwi-yeo-wo-yo] Đáng yêu quá
11. 예뻐요: [ye-ppo-yo] đẹp quá
12. 가지마: [ka-ji-ma] Đừng đi mà
13. 날 떠나지마: [nal-tto-na-ji-ma] Đừng rời xa em
14. 날 버리지마: [nal-po-ri-ji-ma] Đừng bỏ rơi em
15. 걱정하지마요: [kok-jeong-hk-ji-ma-yo] Đừng lo lắng
16. 괜찮아요: [kwaen-chan-a-yo] Anh/em ổn.
17. 좋아요: [jo-ah-yo] Được, tốt
18. 좋아해요: [jo-ah-hae-yo] Anh thích em
19. 같이 밥 먹자: [kat-chi-bap-mok-ja] Cùng ăn cơm đi
20. 한 잔 할래요? [han-chan-hal-rae-yo] Đi uống rượu không?
21. 좀 도와주세요: [jom-to-wa-ju-se-yo] Giúp em chút
22. 조심해요: [jo-sim-hae-yo] Cẩn thận nhé
23. 그래요? [keu-rae-yo] Vậy à?
24. 정말요? [jeong-mal-yo] Thật à?
25. 바빠요? [ba-ppa-yo] Bận à?
26. 널 괜찮아? [neol-kwaen-chan-a] Em không sao chứ?
27. 무슨일이야? [mu-seun-il-iya] Có chuyện gì vậy?
28. 빨리빨리: [ppal-li-ppal-li] Nhanh lên nhanh lên
29. 넌 널 많이 걱정해요: [nal-neol-man-i-kok-jeong-hae-yo] Anh rất lo cho em.
30. 어디가요? [o-ti-ka-yo] Đi đâu đấy?
“Anh chỉ muốn được nghe giọng nói của em mà thôi
너의 목소리만 듣고 싶어요”
31. 깜짝이야: [kkam-jjag-iya] Giật cả mình.
32. 깜빡했어요: [kkam-ppak-haess-oyo] Anh quên mất.
33. 무서워요: [mu-so-wo-yo] Sợ quá.
34. 못생겼어요: [mos-saeng-gyeoss-o-yo] Xấu quá.
35. 재미있네요: [jae-mi-iss-nae-yo] Thú vị quá.
36. 잘한다: [jah-han-da] Làm tốt lắm.
37. 진짜야: [jin-jja-ya] Thật đấy.
38. 너무 웃겨요: [no-mu-us-gyeo-yo] Buồn cười ghê.
39. 싫어해요: [sil-ro-hae-yo] Ghét ghê.
40. 난 안 해요: [nan-an-hae-yo] Anh không làm đâu.
41. 난 아니에요: [nan-a-ni-e-yo] Không phải anh đâu.
42. 난 널 미워요: [nan-neol-mi-wo-yo] Em ghét anh.
43. 행복해요: [haeng-buk-hae-yo] Anh rất hạnh phúc.
44. 슬퍼요: [seul-po-yo] Anh buồn.
45. 울지마요: [ul-ji-ma-yo] Đừng khóc.
46. 지금 뭘해요? [ji-keum-mwol-hae-yo] Đang làm gì thế?
47. 왜그래? [wae-keu-rae] Sao thế?
48. 내일 봐요: [ne-il-bwa-yo] Ngày mai gặp nhé.
49. 잘 자요: [jal-ja-yo] Ngủ ngon nhé.
50. 오빠 난 배고파요: [oppa-nan-be-ko-pa-yo] Anh ơi em đói.
51. 이거 사주세요: [i-ko-sa-ju-se-yo] Mua cho em cái này.
52. 다시 연락할게요: [da-si-yeon-lak-hal-ge-yo] Anh sẽ liên lạc lại sau.
53. 안돼요: [an-tue-yo] Không được đâu.
54. 오빠 최고! [oppa-choe-go] Anh là tốt nhất!
55. 짱이야! [jjang-iya] Anh là nhất đấy!
56. 영화 보러 가자: [yong-hwa-bo-ro-ga-ja] Đi xem phim đi.
57. 놀러 나가자: [nol-lo-na-ga-ja] Đi chơi đi.
58. 난 널 잊지 못해요: [nan-neol-ij-ji-mos-hae-yo] Anh không thể quên được em.
59. 그렇게 하지마요: [keu-leoh-ge-ha-ji-ma-yo] Đừng làm thế.
60. 우리 헤어지자: [ul-li-hae-o-ji-ja] Chúng ta chia tay đi.

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/ 369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mối quan hệ tình cảm/ học tiếng hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898