Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề trường học

Tác giả: Administrator | 28-05-2018 | 14:34:05 | 7465 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề trường học

Bạn đang có ý định đi du học Hàn Quốc , nhưng bạn chưa biết gì về tiếng Hàn hay các quy định của trường học tại Hàn Quốc.

Dưới đây là từ vựng tiếng Hàn về chủ đề trường học do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm và chia sẻ:

Trường học

1. 학교 – trường học
2. 대학교 – trường đại học
3. 대학원 – cao học
4. 전문대학– trường cao đẳng
5. 외대 – đại học ngoại ngữ
6. 법대 – đaị học luật
7. 사범대학 – đại học sư phạm
8. 의대 – đaị học y
9. 여대 – đại học nữ
10. 국립대학 – đại học quốc gia
11. 공립학교 – trường công lập
12. 사립대학 – đại học dân lập
13. 학원 – học viện
14. 개방대학 – đại học mở
15. 기숙학교 – trường nội trú
16. 주간학교 – trường ngoại trú
17. 고등학교 – cấp 3
18. 중학교 – cấp 2
19. 초등학교 – cấp 1
20. 유치원 – mẫu giáo
21. 탁아소 – nhà trẻ

Các địa điểm trong trường học

1. 사무실 – văn phòng
2. 도서관 – thư viện
3. 운동장 – sân vận động
4. 기숙사 – ký túc xá
5. 치료소 – bệnh xá
6. 강당 – giảng đường
7. 연구실 / 실험실 – phòng thí nghiệm

Học sinh – sinh viên

1. 교수님 – giáo sư
2. 선생님 – giáo viên
3. 교장 – hiệu trưởng
4. 학생 – học sinh
5. 대학생 – sinh viên
7. 일학년 – năm thứ nhất
8. 이학년 – năm thứ hai
9. 삼학년 – năm thứ ba
10. 사학년 -năm thứ 4
11. 동창 – bạn học
12. 선배 – tiền bối
13. 후배 – hậu bối
14. 반장 – lớp trưởng
15. 조장 – tổ trưởng

Các môn học

1. 과목 – môn học
2. 부문 / 학과 – khoa
3. 수학 – môn toán
4. 화학 – môn hóa
5. 국어 – quốc ngữ / ngữ văn
6. 영어 – tiếng anh
7. 문화 – văn hóa
8. 물라학 – vật lý
9. 역사 – lịch sử
10. 지리학 – địa lý
11. 사범 – sư phạm
12. 과학 – khoa học
13. 건축 – kiến trúc
14.심리학 – tâm lý
15. 언어 – ngôn ngữ
16. 약학 – dược
17. 공업 – công nghiệp
18. 농업 – Nông nghiệp
19.기술 kĩ thuật
20.미술 – mĩ thuật
21. 문학 – văn học

Đồ dùng – dụng cụ học tập


1. 책상 – bàn học
2. 연필 – bút chì
3. 볼펜 – bút bi
4. 초크 – Phấn
5. 자 – thước kẻ
6. 화학 – hóa học
7. 생물학 – sinh học
8. 음악 – âm nhạc
9. 한국어과 – khoa tiếng hàn
10. 교실 – phòng học
11. 칠판 – bảng đen
12. 책 – sách
13. 공책 – Vở
14. 색연필 – Bút màu
15. 펜 – Bút mực
16. 그림책 – Sách tranh
17. 필통 – Hộp bút
18. 책가방 – cặp sách
19. 컴퓨터 – máy vi tính
20. 교복 – đồng phục

Thi cử – Tốt nghiệp

1. 성적표 – bảng điểm
2. 점수 – điểm
3. 시험 – bài thi
4. 졸업하다 – tốt nghiệp
5. 졸업증 – bằng tốt nghiệp
6. 여름방학 – nghỉ hè
7. 결울방학 – nghỉ đông
8. 학기 – học kỳ
9. 함격 -thi đỗ
10. 불합격 – thi trượt
11. 떨어지다 – trượt
12. 유학하다 – du học
13. 공부하다 – học hành
14. 배우다 – học
15. 공부를 잘 하다 – học giỏi
16. 공부를 못 하다 – học kém
17. 학력 – học lực
18. 강의하다 – giảng bài
19. 수업시간 – giờ học
20. 전공하다 – chuyên môn
21. 학비 – học phí
22. 기숙사비 – tiền ký túc xá
23. 장학금 – học bổng
24. 졸업증명서 – bằng tốt nghiệp
25. 박사 – tiến sĩ
26. 석사 – thạc sĩ
27. 학사 – cử nhân
28. 등록금 – tiền làm thủ tục nhập học
29. 학기초 – đầu học kì
30. 무료 – miễn phí
31. 학기말 – cuối học kì
32. 새롭다 – mới

Học tập

1. 연구하다 – nghiên cứu
2. 질문하다 – hỏi
3. 가르치다 – dạy
4. 문법 – ngữ pháp
5. 수업 – tiết học
6. 단어 – từ
7. 쉽다 – dễ
8. 독학하다 – tự học
9. 어렵다 – khó
10. 그만두다 – từ bỏ
11. 시가표 – thời khóa biểu
12. 토론하다 – thảo luận
13. 학년 – nhọc
14. 마침표 – dấu chấm
15. 종 – chuông
16. 정보학 – thông tin
17. 대문자 – viết hoa
18. 문장 – câu
19. 더하다(빼다) – tăng (giảm)

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề trường học/ học tiếng hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề/

Form đăng ký học:0901 400 898