Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời gian

Tác giả: Administrator | 26-05-2018 | 10:13:27 | 5693 Lượt xem

Học tiếng Hàn theo chủ đề thời gian

Danh từ thời gian

  • buổi sáng – 오전
  • buổi trưa – 점심
  • buổi chiều – 오후
  • buổi tối – 저녁
  • hôm kia – 그저께
  • hôm qua – 어제
  • hôm nay – 오늘
  • ngày mai – 내일
  • ngày kia – 모레
  • cuối tuần – 주말
  • ngày thường – 평일

Động từ tiếng Hàn về sinh hoạt hàng ngày

  • ăn – 먹다
  • uống – 마시다
  • ngủ – 자다
  • nói chuyện – 이야기하다
  • đọc – 읽다
  • nghe – 듣다
  • nhìn, xem – 보다
  • làm việc – 일하다
  • học bài – 공부하다
  • tập thể dục thể thao – 운동하다
  • nghỉ ngơi – 쉬다
  • gặp gỡ – 만나다
  • mua – 사다
  • bán – 팔다
  • thức dậy – 일어나다
  • đánh răng – 이를 닦다
  • rửa mặt – 세수하다
  • dọn vệ sinh – 청수하다
  • tắm – 목욕하다
  • mua sắm – 쇼핑하다
  • đi dạo – 산채하다

Đoạn giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn:

Xin chào mọi người. Tôi là Kim Ki Bum. Sau đây là công việc hàng tuần của tôi

여러분! 안녕하세요. 저는 김기범입니다. 다음은 제일주일 일과입니다

  • Buổi sáng tôi thức dậy lúc 6h30′

오전 6시 30분에 일어나요

  • Sau đó tôi đánh răng và rửa mặt

그후에 이를 닦고 세수를 해요

  • Tôi ăn sáng lúc 7h

7시에 아침을 먹어요

  • Tôi thường ăn bánh mỳ và sữa vào buổi sáng

아침에 빵하고 우유를 먹어요

  • Sau đó tôi bắt đầu đi làm

그리고나서 출근을 시작해요

  • Vì công ty tôi bắt đầu làm việc từ 8h nên tôi bắt đầu đi từ 7h30

우리회사가 8시부터 일을 시작해서 7시반에 시작해요

  • Tôi làm việc từ 8h sáng cho đến 6h30 chiều

오전 8시부터 오후 6시 30분까지 일해요

  • Buổi trưa sẽ đi chợ và nấu ăn cho đồng nghiệp công ty

점심에 시장에가서 회사의동료에게 요리해요

  • Tôi cũng ăn trưa ở công ty

저도 회사에서 동료 같이 점심식사를 먹어요

  • Buổi chiều sau khi tan làm tôi học tiếng Hàn từ 7h cho đến 8h30′ tối

오후 퇴근한후에 저녁 7시부터 8시반까지 한국어를 공부해요

  • Sau khi học tôi về nhà bằng xe buýt, tắm rửa sạch sẽ và đi ngủ

수업이 끝난후에 버스로 타서 집에 가요. 깨끗한 목욕하고 자요

  • Cuối tuần tôi sẽ về quê thăm bố mẹ

주말에 부모님께 방문하러 고향에 가요

  • Tôi cũng gặp gỡ bạn bè và cùng nhau nói chuyện vui vẻ

친구들도 만나서 같이 즐겁게 얘기해요

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời gian do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm và chia sẽ.

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

 

 

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề thời gian/ học tiếng hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898