Từ vựng tiếng Hàn chủ đề mỹ phẩm làm đẹp

Tác giả: Administrator | 28-05-2018 | 15:25:26 | 2314 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mỹ phẩm làm đẹp

Hàn Quốc- đất nước của thiên đường mỹ phẩm , khi bạn đặt chân đến đất nước Hàn Quốc, bạn sẽ bị hút bởi mỹ phẩm làm đẹp tại đây, Hàn Quốc luôn đi đầu trong lĩnh vực  làm đẹp, hầu hết mọi xu hướng làm đẹp đều được ưa chuộng và trở thành hot trend được chị em phụ nữ tin dùng.

Dưới đây, là từ vựng tiếng Hàn về chủ đề mỹ phẩm làm đẹp được giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn  sưu tầm và chia sẻ:

1. 메이크업페이스: kem lót trang điểm

2. 제모크림: kem tẩy lông

3. 미백크림: kem trắng da

4. 선크림: kem chống nắng

5. 여드름치료제: Kem bôi trị mụn

6. 도미나: kem trị nám

7. 클렌징크림: kem tẩy trang

8. 주름개션크림: kem làm mờ vết nhăn

9. 스킨: nước lót da

10. 컨실러: Kem che khuyết điểm

11. 수분크림: kem giữ ẩm

12. 아이크림: kem dưỡng quanh vùng mắt

13. 로션(lotion): Kem dưỡng da (dạng dung dịch)

14. 스킨(skin): Kem dưỡng da (dạng nước)

15. 스분크림: Kem giữ ẩm(cung cấp nước cho da)

16. 파운데이션: kem nền

17. 클렌징크림: Kem rửa mặt

18. 에센스: essence

19. 필링젤크림 kem tẩy tế bào chết

20. 핸드크림(hand cream): Kem dưỡng da tay

21. 바디로션: Kem dưỡng da cơ thể(dạng dung dịch)

22.메이크업베이스: Kem lót trang điểm dạng lỏng

24.비비크림: BB cream

25.푸트그림: Kem làm mịn gót chân

26. 주름개선기능성화장품: Kem chống tàn nhang và nếp nhăn

27. 주름개선 기능성 크림 kem có chức năng cải thiện những vùng da bị nhăn trên mặt.

28. 스팟 패지(spot patch): Cái để dán vào mụn (che bớt đi)

Từ vựng tiếng Hàn về son môi

30. 립팔렛트: hộp son môi nhiều màu

31. 립틴트: son lâu phai

32. 립글로즈: son bóng

33. 립스틱: son môi

Từ vựng tiếng Hàn về phấn mắt

34. 선밤: phấn chống nắng

35. 괙트파우더: phấn dạng bánh

36. 파우더: phấn

37. 하이라이터: high lighter

38. 가루파우더: phấn dạng bột

39. 아이섀도: phấn mắt

40. 아이섀도팔렛트: hộp phấn mắt nhiều mầu

41. 마카라: chuốt mi

42. 아이라이너: chì kẻ mắt

43. 뷰러: uốn mi

44. 팩트: Hộp phấn bôi

Từ vựng tiếng Hàn về dầu gội và sữa tắm

45. 바디클렌저,바디워시, 바디샤워, 샤워젤: Sữa tắm

46. 마스크: mặt nạ

47. 클렌징오일: dầu tẩy trang

48. 클렌징품: sữa rửa mặt

49. 린스(rinse):Dầu xả tóc

50. 수면팩 : mặt nạ ban dêm

51. 마스크 : mặt nạ( dưỡng da)

52. 바디로션: sữa dưỡng thể

53. 탈모 치료제: Thuốc chống rụng tóc

54. 미스트: Nước cung cấp nước và dữ ẩm cho da (dạng fun)

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/ 369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

 

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn chủ đề mỹ phẩm làm đẹp/ học tiếng hàn quốc/ học tiếng hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898