Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề làm việc trong công ty hoặc công xưởng ,nhà máy Hàn Quốc.

Tác giả: Administrator | 26-05-2018 | 13:26:05 | 22144 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề làm việc trong công ty hoặc công xưởng, nhà máy Hàn Quốc

Từ vựng về thông tin xin việc :

1. 광고문 : bảng thông báo 
2. 채용정보 : thông báo tuyển dụng 
3.신입사원 : nhân viên mới 
4.취업 : xin việc 
5. 입사 : vào công ty 
6.사무직 : công việc hành chính 
7. 인턴사원 ( 수습사원 ) : nhân viên thử việc 
8. 전문직: công việc chuyên môn 
9.기능직 : công việc kĩ thuật 
10.영업직: công việc kinh doanh 
11. 경력 사원 : nhân viên lâu năm, nv có kinh nghiệm 
12.정규 사원 : nhân viên chính thức 
13.이력서 : lí lịch
14.지원서 : đơn xin việc, đơn xin
15.경력 증명서 : giấy chứng nhận kinh nghiệm 
16.학력 : học lực 
17.경력 : năng lực, kinh nghiệm
18.적성 : khả năng, năng khiếu , sở trường 
19. 지원 동기 : động cơ xin việc 
20 . 추천서 : giấy tiến cử
21. 성적 증명서 : bảng điểm , bảng thành tích 
22. 종업 증명서 : bằng tốt nghiệp 
23. 자기소개서 : bản giới thiệu bản thân 
24. 적성에 맞다 : phù hợp với khả năng, phù hợp với sở trường 
25.인터넷 접수 : nhận đơn qua mạng 
26. 합격자 발표 : thông báo trúng tuyển 
27. 지원서를 쓰다 : viết đơn xin việc 
28.방문 접수 : nhận đơn trực tiếp 
29. 제출 서류 : giấy tờ , hồ sơ cần nộp 
30.서류 마감 : hết hạn hồ sơ
31. 우편 접수 : nhận qua đường bưu điện 
32. 서류를 접수하다 : thu hồ sơ
33. 필기시험을 보다 : thi viết 
34. 면접시험을 보다 : thi vấn đáp

이교대 >hai ca 
야간 >ca đêm
주간 >ca ngày 
일을하다 >làm việc
일 >công việc 
청소아주머니 >bác gái dọn vệ sinh
식당아주머니 >bác gái nấu ăn 
경비아저씨 >bác Trai bảo vệ
불법자 >người bất hợp pháp 
연수생 >tu nghiệp sinh
외국인근로자 >lao động nước ngoài 
근로자 >người lao động
운전기사 >lái xe 
기사 >kỹ sư
관리자 >người quản lý 
비서 >thư ký
반장 >trưởng ca 
대리 >phó chuyền
과장 >trưởng chuyên 
부장 >trưởng phòng
공장장 >quản đốc 
이사 >phó giám đốc
부사장 >phó giám đốc 
사모님 >bà chủ
사장 >giám đốc 
공장 >nhà máy , công xưởng
의료보험카드 >thẻ bảo hiểm 
의료보험료 >phí bảo hiểm
공제 >khoản trừ 
월급날 >ngày trả lương
퇴직금 >tiền trợ cấp thôi việc 
유해수당 >tiền trợ cấp độc hại
심야수당 >tiền làm đêm 
특근수당 >tiền làm ngày chủ nhật
잔업수당 >tiền tăng ca , làm thêm 
기본월급 >lương cơ bản
월급명세서 >bảng lương 
보너스 >tiền thưởng
출급카드 >thẻ chấm công 
월급 >lương
백지 >giấy trắng 
외국인등록증 >thẻ người nước ngoài
여권 >hộ chiếu 
열쇠,키 >chìa khóa
전화번호 >số điện thoại 
기록하다 >vào sổ , ghi chép
장부 >sổ sách 
계산기 >máy tính
프린트기 >máy in 
전화기 điện thoại
팩스기 >máy fax 
복사기 >máy photocoppy
컴퓨터 >máy vi tính 
생산부 >bộ phận sản xuất
업무부 >bộ phận nghiệp vụ 
총무부 >bộ phận hành chính
무역부 >bộ phận xuất nhập khẩu 
관리부 >bộ phận quản lý
경리부 >bộ phận kế tóan 
사무실 >văn phòng
분해시키다 >tháo máy 
조정하다 >điều chỉnh
고장이 나다 >hư hỏng 
고치다 >sửa chữa
정지시키다 >dừng máy 
작동시키다 >khởi động
끄가 >tắt 
켜다 >bật
스위치 >công tắc 
재고품 >hàng tồn kho
내수품 >hàng tiêu dùng nội địa 
수출품 >hàng xuất khẩu
불량품 >hàng hư 
원자재 >nguyên phụ kiện
부품 >phụ tùng 
제폼 >sản phẩm
선반공 >thợ tiện 
기계공 >thợ cơ khí
용접공 >thợ hàn 
목공 >thợ mộc
미싱사 완성반 >bộ phận hoàn tất
가공반 >bộ phận gia công 
포장반 >bộ phận đóng gói
검사반 >bộ phận kiểm tra 
반 >chuyền
크레인 >xe cẩu 
지게차 >xe nâng
트럭 >xe chở hàng , xe tải 
라인 >dây chuyền
자수기계 >máy thêu 
포장기 >máy đóng gói
재단기 >máy cắt 
용접기 >máy hàn
선반 >máy tiện 
프레스 >máy dập
섬유기계 >máy dệt 
미싱 >máy may
기계 >máy móc 
장갑 >găng tay
작업복 >áo quần bảo hộ lao động 
공구 >công cụ
안전모 >mũ an toàn 
부서 >bộ phận
작업량 >lượng công việc 
품질 >chất lượng
수량 >số lượng 
근무시간 >thời gian làm việc
근무처 >nơi làm việc 
퇴사하다 >thôi việc
일을 끝내다 >kết thúc công việc 
일을 시작하다 >bắt đầu công việc
모단결근 >nghỉ không lí do 
결근 >nghỉ việc
퇴근하다 >tan ca 
출근하다 >đi làm
휴식 >nghỉ ngơi 
야간근무 >làm đêm
주간근무 >làm ngày 
잔업 >làm thêm

Từ vựng về chỗ làm , sinh hoạt nhà máy : 

1. 입사하다: vào công ty 
2.퇴사하다 : ra khỏi công ty 
3. 승진하다 : thăng tiến, 
4.출장을 가다: đi công tác
5. 전근하다: chuyển chỗ làm
6. 사직서 : đơn thôi việc 
7.회사를 옮기다 : chuyển công ty
8. 회사를 그만두다 : thôi việc ở công ty 
9. 결근하다 : vắng mặt , nghỉ làm
10.퇴근하다 : tan sở, nghỉ làm 
11.외근 : làm việc ở ngoài
12.근무시간 : thời gian làm việc 
13.야근하다: làm đêm
14. 동료 : đồng nghiệp
15. 지각하다 : đi trễ 
16. 이직 : chuyên công việc
17. 상사 : cấp trên
18. 부하 직원 : nhân viên cấp dưới
19. 연봉 : lương năm
20. 월급 : lương tháng
21.수당 : phụ cấp 
22.보너스 : bonus : thưởng thêm
23. 정년퇴직 : về hưu theo tuổi
24. 대기업 : doanh nghiệp lớn
15. 건설 회사 : công ty xây dựng 
16. 보험 회사 : công ty bảo hiểm 
17. 정년기업 : doanh nghiệp vừa và nhỏ 
18. 무역 회사 : công ty thương mại 
19. 증관 회사 : công ty chứng khoán 
20. 가전제품 회사 : công ty điện gia dụng
21. 회장 : chủ tịch
22. 사장 : giám đốc 
23. 부사 장: phó giám đốc 
24. 상무 : giám đốc thương mại
25. 사원 : nhân viên
26. 과장 : trưởng ban 
27. 이사 : thành viên ban giám đốc
28. 차장 : tổ trưởng
29. 부장 : trưởng nhóm 
30. 대리 : trưởng nhóm 
31. 전무 : chánh văn phòng

Từ vựng Phỏng vấn xin việc

1. 합격이 되다 trúng tuyển
2. 입사하다 vào công ty
3. 공문 công văn
4. 노동계약 hợp đồng lao động
5. 보건보험 : bảo hiểm y tế
6. 사회보험 : bảo hiểm xã hội
7. 월급 : lương tháng
8. 봉급 : lương
9. 보수 : tiền công
10. 상금 khen thưởng
11. 기율 : kỷ luật
12. 규칙 quy tắc
13. 면직하다 : bãi nhiệm chức vụ
14. 연차휴가 : nghỉ phép
15. 휴일 ngày nghỉ
16. 출장가다 : đi công tác
17. 야근 : làm đêm
18. 잔업 làm thêm
19. 조퇴하다 : về sớm
20. 근무일 : ngày làm việc
21. 지각하다 : đi trễ
22. 보너스 : tiền thưởng
23. 초과근무 수당 : lương làm thêm ngoài giờ
24. 해고sa thải
25. 해고를 당하다 bị sa thải
26. 기본급여 lương căn bản
27. 건강진단 khám sức khoẻ
28. 출퇴근 버스 : xe đưa rước
29. 최저 봉급 : lương tối thiểu

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề làm việc trong công tyHàn Quốc do giảng viên tại trung tâm sưu tầm và chia sẻ.

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/ 369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề làm việc trong công ty hoặc công xưởng /nhà máy Hàn Quốc/ học tiếng hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898