Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

Tác giả: Administrator | 28-05-2018 | 14:18:08 | 4959 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống

Nếu bạn là tín đồ của các loại nước uống thì bạn không nên bỏ qua nước uống của Hàn Quốc, đây là địa điểm lý tưởng không thể bỏ qua.

Dưới đây là một số từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống, lỡ như bạn có cơ hội đi du lịch Hàn Quốc thì khỏi phân vân nên gọi menu như thế nào nhé!

1. 후식 : món tráng miệng
2. 커피 : Cà phê
3. 블랙커피 : Cà phê đen
4. 밀크커피 : Cà phê sữa
5. 차 : trà
6. 냉차 : trà đá
7. 녹차 : Trà xanh
8. 우유 : sữa
9. 코코아 : cacao
10. 오렌지주스 : cam vắt
11. 레몬수 : nước chanh
12.(코코) 야자수 : nước dừa
13. 광천수 : nước khoáng
14. 한천 : rau câu
15. 술 : rượu
16. 포도주 : rượu vang
17. 칵테일 : cốc tai
18. 사과즙 : rượu táo
19. 맥주 : bia
20. 주스: Nước hoa quả
21. 온수/ 뜨거운 물: Nước nóng
22. 냉수/ 차가운 물: Nước lạnh
23. 탄산음료: Đồ uống có ga
24. 요구르트: Sữa chua
25. 아이스크림: Kem
Giao tiếp tiếng Hàn cơ bản tại quán Cà phê

Mẫu câu giao tiếp tiếng Hàn cơ bản tại quán Cà phê :

1. Xin mời vào 어서 오십시오

2. Bạn đi mấy người vậy ? 몇 분이지요?

3. Mời đi hướng này. 이쪽으로 앉으십시오

4. Đây là menu ạ. 메뉴 여기 있습니다

5. Cho tôi một tách cà phê nóng 따뜻한 아메리카노 한잔 주세요

6. Cho tôi 2 cà phê đá 아이스 아메리카노 두잔 주세요

7. Bạn có đồ uống không có caffein không? 카페인 없는 음료 있어요?

8. Tôi muốn ăn ở đây 여기서 먹고 갈게요

9. Xé cho tôi hóa đơn 영수증 버려 주세요

10. Ở đây có wifi không ạ? 와이파이 있어요?

11. Mật khẩu wifi là gì thế? 비밀 번호 알려 주세요

12. Cho tôi trà xanh 녹차로 주세요

Trung tâm tiếng Hàn và tư vấn du học MARANATHA

Địa chỉ: 40A/369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499/ 0901.400.898

 

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề đồ uống/ học tiếng hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề//

Form đăng ký học:0901 400 898