Từ đồng âm, đồng nghĩa trong tiếng Hàn

Tác giả: Administrator | 11-06-2018 | 15:08:30 | 237 Lượt xem

TỪ ĐỒNG ÂM, ĐỒNG NGHĨA TRONG TIẾNG HÀN

Từ vựng tiếng Hàn rất phong phú, đa dạng, tiếng Hàn cũng giống như tiếng Việt, đều có trường hợp đồng nghĩa, đồng âm.

Dưới đây, là một số từ đồng nghĩa, đồng âm trong tiếng Hàn do giảng viên tại trung tâm tiếng Hàn sưu tầm và chia sẻ:

개다 = 접다 : gắp lại=xếp lại 
개의하다 = 신경을 쓰다 : bận tâm=buồn phiền 
걱정하다 = 염려하다 / 근심하다 : lo lắng=lo nghĩ
견디다 = 참다 : chịu đựng=kìm nén
겪다 = 경험하다 : trải qua=kinh nghiệm
고생하다 = 애를 먹다 : vất vả=đau buồn
노력하다 = 애를 쓰다 : nỗ lực=phấn đấu,cố gắng 
발생하다 = 생기다 / 일어나다 : phát sinh=xảy ra
사라지다 = 없어지다 :biến mất
신뢰하다 = 믿다 : tin cậy=tin tưởng
끌다 = 당기다 : lôi=kéo=giật
벗기다 = 까다 : bóc ra=lột ra
안심하다 = 마음을 놓다 : thanh thản=ko lo âu
치우다 = 정리하다 : sắp xếp=dọn dẹp
확인하다 = 검토하다 : xác nhận=chứng minh
흔하다 = 많다 : nhiều
이미= 벌써 :đã=rồi
억지로 = 마지못해 : bị ép buộc=cưỡng bức 
흔히 = 자주 : thường xuyên
꼭 = 반드시 / 어김없이 / 틀림없이 : nhất định=chắc chắn
전혀 = 통 / 절대로 / 결코 : tuyệt đối=hoàn toàn
드디어 = 마침내 : sau cùng=rốt cuộc.cuối cùng
마찬가지로 = 똑같이 : tương tự=giống nhau
계속 = 끓임없이: tiếp tục=không ngừng 
겸손하다 = 겸허하다 : khiêm tốn=nhúng nhường
복잡하다 = 붐비다 : phức tạp=đông nghịt
팔리다 = 매진되다 : bán đc=đã hết
맡다 = 담당하다 : trông coi=có trách nhiệm
극복하다 = 이기다 : khắc phục=vượt lên
크기 = 규모 : to lớn=kích cỡ
틈 = 사이 : cự ly=khoảng cách
역할 = 기능 : vai trò=đóng vai
인내심 = 참을 성 : kiên nhẫn=bền bỉ
치밀하게 = 꼼꼼하게 :thận trọng=chính xác
결점 = 단점 : nhược điểm=điểm yếu
1. 각오~결심 
각오 :Sự sẵn sàng, sự chuẩn bị, quyết tâm 
결심 :Quyết tâm
2. 간단~ 명료 
간단: đơn giản, ngắn gọn, giản lược 
명료: rõ ràng phân minh
3. 거부~거절 
거부 : từ chối 
거절 : cự tuyệt ,từ chối, không cho
4. 공헌~ 기여:đóng góp cống hiến
5. 나열~열거 
나열: bày ra, chỉ ra, trải ra 
열거 : sự liệt kê
6. 능동적~ 적극적 
능동적: không đay dưa đến việc khác, làm một mình ,tích cực,k ỷ lại 
적극적: tích cực, nhiệt tình.,nhiệt huyết
7. 달하다~이르다: đạt được, đạt tới, chạm tới
8. 뛰어나다~ 탁월하다 
뛰어나다: nổi trội, vượt trội, hơn người khác 
탁월하다: kiệt xuất, vượt trội,
9.  마음먹다~결심하다 
마음먹다:mong muốn, muốn, có ý định, quyết tâm 
결심하다:quyết tâm,
10.  반복하다~ 되풀이하다: Lặp đi lặp lại
11. 밝히다~표명하다 
밝히다: chỉ ra, nêu ra, tìm ra, vạch ra 
표명하다: rõ ràng, thái độ, lời nói rõ.ràng
12. 방해 ~걸림돌 
방해 : làm ảnh hưởng tới ng khác 
걸림돌: chướng ngại vật
13. 보호하다~ 지키다 
보호하다: bảo vệ, bảo hộ 
지키다: giữ gìn
14. 어색하다~ 서먹하다 
어색하다: không thành thạo, bất tiện, e ngại 
서먹하다: k quen, k thân thiện
15. 이익~ 이윤 
이익: ích lợi 
이윤 : lợi nhuận( nói về tiền)
16.  예상외~ 뜻밖에 
예상외 :ngoài dự đoán 
뜻밖에 : ngoài suy nghĩ
17. 지원하다~ 뒷받침하다 
지원하다 : chi viện, giúp đỡ 
뒷받침하다: sự trợ giúp từ phía sau.
18. 진행하다~추진하다 
진행하다 : thực hiện, tiến hành 
추진하다: xúc tiến., đẩy tiến nhanh
19. 포기하다 ~그만두다 
포기하다: bỏ cuộc ,từ bỏ 
그만두다: ngừng, bỏ, thôi, từ bỏ
20. 한산하다~ 한적하다 
한산하다: nhàn rỗi, k nhộn nhịp, vắng vẻ 
한적하다: tĩnh lặng, cô tịch, vắng vẻ
 

Từ khóa: Từ đồng âm/ đồng nghĩa trong tiếng Hàn/ học tiếng Hàn theo chủ đề/ /

Form đăng ký học:0901 400 898