Ngữ pháp tiếng Hàn_150 ngữ pháp căn bản trong tiếng Hàn

Tác giả: Administrator | 13-07-2018 | 16:36:59 | 130 Lượt xem

150 cấu trúc ngữ pháp tiếng Hàn

1. - 기 때문에 *** Vì
2. -기 위해서 *** ĐỂ
3. - 으려면 ** Nếu định
4. - 게 뻔하다 *** Chắc là
5. - 으 ㄹ 뻔하다 ** Suýt nữa thì
6. - 으 ㄴ 적이 있다 ** Đã từng làm gì
7. - 는 동안 ** trong khi
8. - 기로 하다 * quyết định làm gì
9. -는 셈이다 *** Coi như
10. -는 편이다 *** Thuộc loại
11. -을 만하다 *** Đáng làm gì
12. -을 정도로 *** Đến mức
13. -다시피 하다 ** Gần như
14. -은 감이 있다 * Còn khá, có cảm giác là
15. -을 지경이다 * Đến mức


 Cấu trúc chỉ sự phỏng đoán (추측)
16. -나 보다 *** Hình như
17. -는 것 같다 *** Dường như
18. -을 테니(까) *** Hình như sẽ
19. -을까 봐(서) *** Lo ngại hành động như thế có xảy ra 
20. -는 모양이다 ** Hình như
21. -을 리(가) 없다/있다 ** Không có lý nào
22. -는 듯하다 * Chắc là, có lẽ là
23. -을걸(요) * Chắc là, có lẽ là (Dự đoán về một thực tế chắc chắn nào đó)
24. -을 텐데 * Có lẽ là sẽ


Cấu trúc chỉ thứ tự (순서)
25. -기(가) 무섭게 *** Ngay sau khi
26. -다가 *** Đang làm gì thì….
27. -았/었더니 *** Đã làm gì và rồi
28. -자마자 *** Ngay sau đó
29. -고 나서 * sau khi, rồi,rồi thì,và...
30. -고 보니(까) * Sau khi làm gì rồi thì thấy
31. -고서 * Sau khi
32. -고서야 * Chỉ sau khi, Trừ sau khi
33. -아/어서야 * Phải làm gì thì mới….
34. -았/었다가 * Đã làm gì đó thì….
35. 자 * Ngày sau khi 

Cấu trúc chỉ mục đích(목적)
36. -게 *** Để
37. -도록 *** Để
38. -을 겸 (-을 겸) *** Để ( Hành động trước và hành động sau cùng được thực hiện)
39. -기 위해(서) ** Để
40. -고자 * Để


 Cấu trúc gián tiếp (인용 (간접화법))
41. 간접화법 ***


 Cấu trúc chỉ sự đương nhiên (당연)
42. -기 마련이다 *** Việc gì đó là chuyện đương nhiên
43. -는법이다 *** Sự việc trở nên như thế là đương nhiên


 Cấu trúc chỉ sự hạn định (한정)
44. -기만 하다 *** Chỉ làm gì
45. -을 뿐이다 ***Chỉ làm gì


 Cấu trúc chỉ sự liệt kê (나열)
46. -을 뿐만 아니라 *** Không những mà còn
47. -는 데다가 ** Thêm vào đó
48. -기도 하다 * Và làm gì đó


 Cấu trúc chỉ trạng thái liên tục(상태 + 지속)
49. -아/어 놓다 ***Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
50. -은 채(로) *** Giữ nguyên một trạng thái nào đó để làm gì
51. -아/어 가다/오다 ** Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
52. -아/어 두다 * Trạng thái mà hành động kết thúc được bảo tồn nguyên vẹn lâu dài.
53. -아/어 있다 * Đang làm gì

Cấu trúc chỉ điều kiện/ giả định(조건/가정)
54. -기만 하면 *** Nếu 
55. -다 보면 *** Nếu
56. -았/었더라면 *** Nếu 
57. -거든 ** Nếu
58. -는다면 ** Nếu
59. -다가는 ** Nếu thực hiện hành động nào đó thì sẽ xuất hiện kết quả không tốt phía sau
60. -아/어야(지) ** Phải làm gì đó thì ….
61. -는 한 * Chừng nào ….
62. -아/어서는 * Được dùng khi sự việc ở vế trước làm cho việc ở vế sau không thực hiện được


 Cấu trúc chỉ lý do(이유)
63. -느라고 *** Vì
64. -는 바람에 *** Vì
65. -기 때문에 ** Vì
66. -기에 ** Vì
67. -길래 ** Vì
68. -는 덕분에 ** Nhờ
69. -는데 ** Vì
70. -는 탓에 ** Vì
71. -는 통에 ** Do , vì
72. -아/어서 그런지 ** Do…. hay sao ấy
73. 으로 인해(서) ** Do
74. -아/어 가지고 * Vì
75. 하도 아/어서 * Vì quá… nên


 Cấu trúc động từ sai khiến(사동)
76. -이/히/리/기/우 ***
77. -게 하다 **
78. -도록 하다 *


 Cấu trúc chỉ cơ hội(기회)
79. -는 김에 *** Nhân tiện làm gì thì làm việc khác 
80. -는 길에 ** Trên đường đi đâu tiện thể làm gì


 Cấu trúc chỉ hồi tuởng (관형)
81. -던 ***
82. -는 **
83. -았/었던 *


 Cấu trúc chỉ lặp lại (반복)
84. -곤 하다 ** Thường làm gì
85. -기 일쑤이다 * Thường làm gì
86. -아/어 대다 * Hành động phía trước kéo dài nên được lặp lại một cách nghiêm trọng


 Cấu trúc chỉ sự hoàn thành(완료)
87. -고 말다 *** Trải qua nhiều quá trình, cuối cùng hành động đã kết thúc (Diễn đạt sự kết thúc)
88. -아/어 버리다 ** Đã làm xong việc gì đó ( Diễn đạt tâm lý của người nói)
89. -아/어 내다 * Hoàn thành một việc nào đó bằng sức của chủ ngữ


 Cấu trúc chỉ sự xác nhận thông tin(정보확인)
90. -는 줄 알았다/몰랐다 *** Biết/Không biết thông tin gì
91. -잖아(요) ** Mà
92. -는지 알다/모르다 * Biết /Không biết việc gì


 Cấu trúc chỉ sự đối lập(대조)
93. -는 반면(에) *** Ngược lại
94. -더니 ** Sự khác biệt của mệnh đề 1 và mệnh đề 2
95. -으면서도 ** Hành động hay trạng thái của mệnh đề 1 đối ứng hoặc trái ngược với mệnh đề 2
96. -건만 * Dù … nhưng vẫn…


 Cấu trúc chỉ kế hoạch( (계획)
97. -으려뎐 참이다 *** Định làm gì
98. -는다는 것이 *** Định làm gì
99. -으려고 하다 ** Định làm gì
100. -을까 하다 ** Phân vân xem có nên làm gì không
101. -기로 하다 * Quyết định làm gì


 Cấu trúc bị động từ(피동)
102. -이/히/리/기 ***
103. -아/어지다 1 *


 Cấu trúc chuẩn mực(기준)
104. 에 달려 있다 ** Phụ thuộc vào = 기 나름이다 
105. 에 따라 다르다 * Khác nhau tuỳ thuộc vào
23. Cấu trúc chỉ mong muốn , hy vọng(바람 + 희망)
106. -았/었으면 (싶다/하다/좋겠다) **
107. -기(를) 바라다 *


 Cấu trúc chỉ sự biến đổi(변화)
108. -아/어지다 2 **
109. -게 되다 *


 Cấu trúc chỉ sự hối hận(후회)
110. -을 걸 (그랬다) **
111. 았/었어야 했는데 *


 Cấu trúc chỉ thời gian (시간)
112. -는 동안(에) *
113. -는 사이(에) *
114. -는 중에 *
115. -은 지 N이/가 되다/넘다/지나다 *


 Cấu trúc chỉ lựa chọn và so sánh(선택 + 비교)
116. -느니 ** Dù …
117. -는다기보다(는) ** So với việc làm gì…
118. -든지 ** Bất kể làm gì…
119. 만 하다 ** Chỉ tính….
120. -거나 (-거나) * Hoặc 
121. -는 대신(에) * Thay vì …..
122. -을 게 아니라 * Không phải V1 mà là V2


 Cách trợ từ(조사)
123. 만큼 *** giống như là, gần bằng với, bằng
124. 은커녕 *** Không nói đến N1 mà đến N2 cũng…
125. 치고 *** "so với...thì"../ "trong tất cả...không loại trừ ai/cái gì... 
126. 마저 ** Ngay cả, thậm chí
127. 밖에 ** Chỉ
128. 이나마 ** Có ai/cái gì đó là cũng may rồi
129. 이야말로 ** Chính là, đúng là
130. 까지 * Đến
131. 에다가 * rồi lại, với lại (ý nghĩa nhấn mạnh của 에)
132. 으로서 * với tư cách
133. 조차 * Ngay cả, thậm chí


 Các cấu trúc khác(기타)
134. -는 대로 *** Theo như
135. -는 척하다 *** Giả vời như = -는체하다
136. -던데(요) ***gợi nhớ về một cái gì đó ở quá khứ (thật là...)
137. 얼마나 -는지 모르다 *** không biết là …..bao nhiêu => rất, quá, lắm …
138. (-으면) -을수록 *** Càng … Càng
139. -을 뻔하다 *** Suýt nữa….
140. -기(가) ** Chuyển thành danh từ
141. -기는(요) ** Đối lập hoặc bác bỏ lời của đối phương=> Cách khiêm tốn trước lời khen
142. -는 둥 마는 둥 ** Diễn tả điều không thể nói chắc được=> Chưa chắc
143. -고말고(요) * Khỏi phải nói ... cũng làm gì đó
144. -는 수가 있다 * Khả năng / xác xuất của hành động xảy ra thấp ( Cũng có thể xảy ra)
145. -는 체하다 * Giả vời như
146. -다니 * Cảm thán, thể hiện sự ngạc nhiên, khó tin, khó xảy ra
147. 어찌나 -는지 *Nguyên nhân,lý do (không rõ ràng)để giải thích cho kết quả .Vì … hay sao ấy…
148. -으리라고 * Tôi nghĩ rằng ( Suy đoán về tương lai)
149. -을락 말락 하다 * Diễn đạt ranh giới HĐ được thực hiện hay không được thực hiện
150. -지 그래(요)? * "làm thử đi"/ "làm thử coi"

Ngữ pháp tiếng Hàn do giảng viên giảng dạy tại trung tâm tiếng Hàn Maranatha sưu tầm và chia sẻ.

Trung tâm tư vấn du học và đào tạo tiếng Hàn Maranatha

Địa chỉ: 40A/369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499

Từ khóa: Ngữ pháp tiếng Hàn/ cấu trúc ngữ pháp căn bản trong tiếng hàn/

Form đăng ký học:0901 400 898