Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ẩm thực

Tác giả: Administrator | 29-05-2018 | 09:39:19 | 1310 Lượt xem

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ẩm thực

Hàn Quốc có nền văn hóa ẩm thực phong phú đa dạng , nếu bạn có cơ hội đi du lịch tại Hàn Quốc bạn sẽ tha hồ được thưởng thức đồ ăn vặt, một số món ăn nổi tiếng như: kim chi, tokboki, kimpap….

1.한식 /han-sik/ món Hàn Quốc 
2.김치 /kim-chi/ kim chi 
3.깍두기 /gak-du-ki/ kim chi củ cải
4.김치찌개 /kim-chi-shi-gae/ canh kimchi
5.김밥 /kam-bap/ cơm cuộn rong biển
6.된장찌개 /doen-jang-chi-gae/ canh tương
7.콩나물국 /gông-na-mul-cúc/ canh giá đỗ
8.순두부찌개 /sun-du-bu-chi-gae/ canh đậu hũ non
9.삼계탕 /sam-gye-thang/ gà hầm sâm
10.잡채 /jap-chae/ miến trộn
11.비빔밥 /bi-bim-báp/ cơm trộn
12.불고기 /bul-gô-gi/ thịt nướng
13.삼겹살 /sam-gyeop-sal/ ba chỉ nướng
14.자장면 /ja-jang-myeon/ mì đen
15.냉면 /naeng-myeon/ mì lạnh
16.우동 /u-dong/ mì u-don
17.떡 /tteok/ bánh gạo
18.개고기 /gae-gô-gi/ thịt chó
19.김 /kim/ rong biển


20.꼬리곰탕 /gô-li-gôm-thang/ canh đuôi bò
21.녹차 /nôk-cha/ trà xanh
22.미역 /mi-yeok/ canh rong biển
23.뻥튀기 /peong-thuê-gi/ bánh gạo
24.생선회 /saeng-seon-hwa/ gỏi cá
25.식당 /sik-đang/ nhà hàng, hiệu ăn
26.메뉴 /mê-nyu/ thực đơn
27.맛있다 /mat-i-đa/ ngon
28.맛없다 /mat-op-đa/ không ngon
29.맵다 /maep-đa/ cay
30.짜다 /cha-đa/ mặn
31.시키다 /si-ki-đa/ gọi (món ăn)
32.그릇 /kư-leut/ bát
33.후식 /hu-síc/ món tráng miệng
34.반찬 /ban-chan/ thức ăn
35.먹다 /meok-đa/ ăn
36.마시다 /ma-si-đa/ uống
37.배고프다 /bae-gô-pư-đa/ đói
38.배부르다 /bae-bu-lư-đa/ no
39.주문하다 /ju-mun-ha-đa/ gọi món ăn/đặt hàng
40.추가하다 /chu-ga-ha-đa/ thêm, gọi thêm.

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ẩm thực do giảng viên tại trung tâm MARANATHA sưu tầm.

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề ẩm thực/ học tiếng hàn quốc/ học tiếng hàn theo chủ đề//

Form đăng ký học:0901 400 898