Từ vựng tiếng Hàn_Học tiếng Hàn theo chủ đề giao tiếp hàng ngày.

Tác giả: Administrator | 13-07-2018 | 16:14:27 | 123 Lượt xem

Những câu nói không thể thiếu khi giao tiếp với người Hàn. 

Đành chịu vậy.... 할수 없이
Mất rồi. --- 잃어버렸어요.
Hiểu rồi. --- 이해했어요.
Quen rồi. --- 익숙해졌어요. 친해졌어요.
Quên rồi. --- 잊었어요. 까먹었어요.
Rồi rồi rồi. --- 알았어요, 알았어요, 알써요.
Rồi về nha. --- 이만 갈께요.
Đúng rồi. --- 맞아요.
Em biết rồi. --- 알았어요.
Em no rồi. --- 배불러요.
Em nói rồi mà. --- 말했는데요.
Em từ chối rồi mà. --- 거절했는데요.
Em xé rồi mà. --- 찢었는데요.
Tất nhiên rồi. --- 당연하죠.
Thôi được rồi. --- 그럼 됐어요.
Hết cách rồi. --- 더 이상 방법이 없어요.
Gọi điện thoại rồi. --- 이미 전화 했어요.
Sao rồi? --- 어떻게 됐어요?
Sao vậy? --- 왜 그래요?
Sao được? --- 어떻게 가능해요?
Sao anh biết? --- 오빠 어떻게 알아요?
Sao lại cười? --- 왜 웃어요?
Sao anh lại ở đây? --- 오빠 왜 여기 있어요?
Sao anh lại không biết? --- 오빠 왜 몰라요?
Sao anh ăn ít vậy? --- 오빠 왜 조금밖에 안먹어요?
Sao lâu quá vậy? --- 왜 이렇게 오래 걸려요?
Sao anh về trễ quá vậy? --- 왜 이리 늦게 왔어요?
Tại sao? --- 어째서요?
Tại sao anh làm như vậy? --- 오빠 어째서 그런거에요?
겁나 열받네! --- Bực mình ghê!
놔! --- Buông ra!
무슨방법요? --- Cách gì?
뭐 더 있어요? --- Cái gì nữa?
너무 고마워요. --- Cám ơn anh nhiều lắm.
아마도... --- Chắc là...
지겨워요. --- Chán quá.
아이고! --- Chết cha!
그냥 물어본거에요. --- Chỉ hỏi thôi.
확실해요? --- Chính xác không?
확실해요. --- Chính xác.
항복이에요. --- Chịu thua. 
물론이죠. --- Chứ sao.
행운을 빌어요. --- Chúc anh may mắn nha.
새해 복 많이 받으세요. --- Chúc mừng năm mới
생일 축하해요. --- Chúc mừng sinh nhật
말하자면 길어요. --- Chuyện dài dòng lắm.
무슨일이에요? --- Có gì không anh?
믿겨져요? --- Có tin nổi không?
많이 아파요? --- Có đau lắm không anh?
무슨 일 있어요? --- Có chuyện gì vậy anh?
무슨 방법 있어요? --- Có cách gì không anh?
있고 말고요. --- Có chứ
방법 있어요. --- Có cách.
 Ai biểu. 누가 그러래! Ai biểu ăn nhiều quá. 그러게 누가 많이 먹으래!
 Ai mà biết được. 누가 알겠어. = Ai mà biết = Ai biết
 Ai mà tin được. 누가 믿겠어.  
 Ai ngờ. 누가 의심했겠어. Ai ngờ thằng đó giàu có vậy. 저녀석이 부자인줄 누가 알았겠어.
 Ai vậy? 누구야?  
 Ăn ngon nhé. 맛있게 먹어. nhé : ~합시다, ~하자, ~해(친근한 표현)
 Anh đi làm nha em. 나 일하러 간다.  
 Anh cũng vậy. 나도 그래.  
 Anh đâu biết đâu. 내가 어떻게 알아.  
 Anh đồng ý. 동의해. Anh 모르는 분 이쪽으로
 Anh hứa sẽ cố gắng. 노력한다고 약속할께.  
 Anh là Jo. 난 Jo 라고 해.  
 Anh lo quá. 너무 걱정된다.  
 Anh mua cho em nha. 내가 사줄께.  
 Anh ngạc nhiên quá 정말 놀랍다.  
 Anh phải làm gì? 내가 뭘 해야 돼?  
 Anh sẽ đưa cho em. 내가 가져다 줄께.  
 Anh sẽ về nhà đúng giờ. 제시간에 집에 갈께.  
 Anh thắng. 내가 이겼어. Anh thua. 내가 졌어.
 Anh thấy hồi hộp quá. 너무 긴장돼.  
 Anh thích nhất là…… 내가 제일 좋아하는건…야. Trong các loại trái cây anh thích nhất là xoài.
과일중에 내가 제일 좋아하는건 망고야.
 Anh về trước nha. 먼저 집에 갈께.  
 Anh xin lỗi em. 미안해.  
 Bằng cách nào? 어떤 방법으로?
어떻게?  
 Bao nhiều vậy chị? 얼마에요 언니?  
 Bị khùng hả? 미쳤어? = Bị điên hả? 돌았냐?
 Bí mật. 비밀이야.  
 Bình thường. 별일없어.  
 Bình tĩnh đã. 진정해.  
 Bó tay. 할말 없다 증말.
포기다 포기. Bó tay. 두손 두발 다들었다.
trời ơi = 세상에, 오마이갓
hèn chi = 그랬었구나
bó tay = 할 말이 없다, 방법이 없다
sao vậy? = 왜그래?
vô duyên = 재수 없어, 교양 없어
tào lao = 말도 안돼
chết cha = 아이고, 에구
ai biểu = 누가 그러래
chậc = 할 수 없군
nhằm nhò gì = 무서워할게 뭐있어
khoan đã = 잠깐만 
yên tâm = 안심해
bực mình ghê = 어휴 열받아 죽겠네 
chứ sao = 물론이지
chịu thua = 포기
có chuyện gì vậy? = 무슨 일이야?

Từ vựng tiếng Hàn về chủ đề giao tiếp hàng ngày do giảng viên giảng dạy tại trung tâm Maranatha sưu tầm và chia sẽ.

Trung tâm tư vấn du học và đào tạo tiếng Hàn Maranatha.

Địa chỉ: 40A/369 Văn Cao, Hải An, Hải Phòng

Hotline: 0899.262.499

Từ khóa: Từ vựng tiếng Hàn/ học tiếng hàn theo chủ đề/ từ vựng tiếng hàn về chủ đề giao tiếp/ /

Form đăng ký học:0901 400 898